奔走
bôn tẩu
Hán Việt: bôn tẩu · Pinyin: bēn zǒu
Tổng quan
bôn tẩu; chạy nhanh; chạy.; bôn ba; chạy vạy (đi khắp nơi hoạt động không nề hà vất vả, nhấn mạnh bận rộn bôn tẩu khắp nơi vì mục đích nào đó). bôn ba tứ xứ 奔走相告. phi báo; chạy nhanh đến báo cho nhau
①急走; 跑~相告。②为一定目的而到处活动~衣食ㄧ~了几天,事情仍然没有结果。
1.急行,快速地跑。《後漢書.卷六四.吳延史盧趙列傳.史弼》:「及下廷尉詔獄,平原吏人奔走詣闕訟之。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「俄頃,月明輝室,光鑑毫芒。諸門人環聽奔走。」 2.為某事奔波、忙碌。《五代史平話.周史.卷下》:「擾之當以無備之處為始,備東則擾西,備西則擾東,彼必奔走而救之。」《水滸傳》第一○三回:「大膽的奴才!你是個囚徒,本該差你挑水搬石,或鎖禁在大鏈子上。今日差遣你奔走,是十分抬舉你。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Bôn ba 奔波.; công tác đòi hỏi phải đi đây đó(của người phát thư, của một thám tử); chạy , vội vã , bận rộn; 動 1. bôn tẩu; chạy nhanh; chạy. 2. bôn ba; chạy vạy (đi khắp nơi hoạt động không nề hà vất vả, nhấn mạnh bận rộn bôn tẩu khắp nơi vì mục đích nào đó). bôn ba tứ xứ 奔走相告. phi báo; chạy nhanh đến báo cho nhau; chạy nhanh; chạy; bôn ba; chạy vạy
- Biên soạn v. 1. run 2. rush about 3. solicit help (in trying to land a job, get an appointment/etc.) 4. throw oneself into a task/matter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.急行,快速地跑。《後漢書.卷六四.吳延史盧趙列傳.史弼》:「及下廷尉詔獄,平原吏人奔走詣闕訟之。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「俄頃,月明輝室,光鑑毫芒。諸門人環聽奔走。」 2.為某事奔波、忙碌。《五代史平話.周史.卷下》:「擾之當以無備之處為始,備東則擾西,備西則擾東,彼必奔走而救之。」《水滸傳》第一○三回:「大膽的奴才!你是個囚徒,本該差你挑水搬石,或鎖禁在大鏈子上。今日差遣你奔走,是十分抬舉你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①急走; 跑~相告。②为一定目的而到处活动~衣食ㄧ~了几天,事情仍然没有结果。
- Kaggle Zh-Vi legwork
Eng
- JMdict running about
- JMdict making every effort (to do)
- JMdict busying oneself (with)
- JMdict being busily engaged (in)
- JMdict good offices
- Cihui to run; to rush about; to be on the go
- Tần suất từ v. 1. run 2. rush about 3. solicit help (in trying to land a job, get an appointment/etc.) 4. throw oneself into a task/matter
ja
- JMdict 奔走(ほんそう)
other
- Nguồn khác Như Bôn ba 奔波