馴熟地
tuần thục địa
Hán Việt: tuần thục địa
Tổng quan
thuần, đã thuần hoá (thú rừng ), lành, dễ bảo; phục tùng (người), đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, bị thuần phục, tẻ, nhạt nhẽo, vô vị
Nghĩa
Việt
- Cihui thuần, đã thuần hoá (thú rừng ), lành, dễ bảo; phục tùng (người), đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, bị thuần phục, tẻ, nhạt nhẽo, vô vị