駁雜

bó zábác tạp

Hán Việt: bác tạp · Pinyin: bó zá

Tổng quan

pha tạp; hỗn tạp; khác thể; không đồng nhất. bài văn này vừa nói về cảnh vật, vừa nói về sự tích nhân vật, nội dung hỗn tạp quá chừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

混杂不纯:这篇文章又谈景物,又谈掌故,内容非常~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.交雜混亂。如:「他的演說內容,東扯西扯,十分駁雜,難以記錄。」 2.術數用語。指吉中有凶,凶為吉兆的命運。《水滸傳》第四回:「雖然時下兇頑,命中駁雜,久後卻得清淨,正果非凡。」

Cấu tạo: 駁 (bác) + 雜 (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hỗn tạp; khác thể không đồng nhất; khác thể; không đồng nhất
  • Biên soạn v.p. heterogeneous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.交雜混亂。如:「他的演說內容,東扯西扯,十分駁雜,難以記錄。」 2.術數用語。指吉中有凶,凶為吉兆的命運。《水滸傳》第四回:「雖然時下兇頑,命中駁雜,久後卻得清淨,正果非凡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混杂不纯:这篇文章又谈景物,又谈掌故,内容非常~。

Eng

  • Cihui heterogeneous
  • Tần suất từ v.p. heterogeneous

other

  • Nguồn khác Lộn xộn, lẫn lộn. Cũng như Bác loạn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

纯粹