駁雜
bác tạp
Hán Việt: bác tạp · Pinyin: bó zá
Tổng quan
không đồng nhất ộn xộn, lẫn lộn. Cũng như Bác loạn. bác tạp bác tạp ☆Lộn xộn, lẫn lộn. Cũng như Bác loạn. 形 pha tạp; hỗn tạp; khác thể; không đồng nhất。混雜不純。 這篇文章又談景物,又談掌故,內容非常駁雜。 bài văn này vừa nói về cảnh vật, vừa nói về sự tích nhân vật, nội dung hỗn tạp quá chừng
Nghĩa
Việt
- Cihui bác tạp bác tạp ☆Lộn xộn, lẫn lộn. Cũng như Bác loạn.
- Cihui không đồng nhất ộn xộn, lẫn lộn. Cũng như Bác loạn. bác tạp bác tạp ☆Lộn xộn, lẫn lộn. Cũng như Bác loạn. 形 pha tạp; hỗn tạp; khác thể; không đồng nhất。混雜不純。 這篇文章又談景物,又談掌故,內容非常駁雜。 bài văn này vừa nói về cảnh vật, vừa nói về sự tích nhân vật, nội dung hỗn tạp quá chừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交雜混亂。如:「他的演說內容,東扯西扯,十分駁雜,難以記錄。」 2.術數用語。指吉中有凶,凶為吉兆的命運。《水滸傳》第四回:「雖然時下兇頑,命中駁雜,久後卻得清淨,正果非凡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混杂不纯:这篇文章又谈景物,又谈掌故,内容非常~。
Eng
- CC-CEDICT heterogeneous
- Cihui heterogeneous