純粹

chún cuì thuần túy

Hán Việt: thuần túy · Pinyin: chún cuì

Tổng quan

thuần khiết | tinh khiết | hoàn toàn ột mình, không pha trộn — Hoàn toàn tốt đẹp ngay từ đầu, không trau chuốt, pha trộn gì. thuần tuý thuần tuý ☆Một mình, không pha trộn — Hoàn toàn tốt đẹp ngay từ đầu, không trau chuốt, pha trộn gì. 1. thuần chất; tinh khiết; ròng; nguyên chất。不攙雜別的成分的。 陶器是用比較純粹的黏土製成的。 đồ gốm được làm bằng đất sét tương đối thuần chất. 2. đơn thuần; thuần tuý; duy nhất; đơn độc。…

Cấu tạo: (thuần) + (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuần tuý thuần tuý ☆Một mình, không pha trộn — Hoàn toàn tốt đẹp ngay từ đầu, không trau chuốt, pha trộn gì.
  • Cihui thuần khiết | tinh khiết | hoàn toàn ột mình, không pha trộn — Hoàn toàn tốt đẹp ngay từ đầu, không trau chuốt, pha trộn gì. thuần tuý thuần tuý ☆Một mình, không pha trộn — Hoàn toàn tốt đẹp ngay từ đầu, không trau chuốt, pha trộn gì. 1. thuần chất; tinh khiết; ròng; nguyên chất。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.純正不雜。《晉書.卷七五.列傳.荀崧》:「近見荀監子,清虛名理當不及父,德性純粹,是賢兄輩人也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「其純粹者入矩,踳駁者出規。」 2.完全。如:「這次交通事故純粹是他一時疏忽所造成的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不掺杂别的成分的:陶器是用比较~的黏土制成的;表示判断、结论的不容置疑(多跟“是”连用):他说的~是骗人的鬼话|这种想法~是为目前打算。

Eng

  • CC-CEDICT pure|unadulterated|purely|completely
  • Cihui pure; unadulterated; purely; completely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单纯

Từ trái nghĩa

复杂 · 搀杂 · 混杂 · 驳杂