駕馭

jià yù giá ngự

Hán Việt: giá ngự · Pinyin: jià yù

Tổng quan

thúc ngựa | lái | điều khiển | xử lý | quản lý | thành thạo | chi phối

Cấu tạo: (giá) + (ngự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc ngựa | lái | điều khiển | xử lý | quản lý | thành thạo | chi phối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.操縱車馬前進。如:「新手上路,很難駕馭車子。」 2.指揮、控制。《舊唐書.卷七四.列傳.馬周》:「陛下所與定天下者,皆仰稟成規,備鷹犬之用,無威略振主如韓、彭之難駕馭者。」唐.杜甫〈投贈哥舒開府翰二十韻〉:「君王自神武,駕馭必英雄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驱使车马行进:这匹马不好~;使服从自己的意志而行动:~时局。

Eng

  • CC-CEDICT to urge on (of horse)|to drive|to steer|to handle|to manage|to master|to dominate
  • Cihui to urge on (of horse); to drive; to steer; to handle; to manage; to master; to dominate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

操纵