駕駛
giá sử
Hán Việt: giá sử · Pinyin: jià shǐ
Tổng quan
điều khiển (tàu, máy bay,...) | lái điều khiển; lái; bẻ lái (xe, thuyền, máy bay, máy cày)。操縱(車、船、飛機、拖拉機等)使行駛。 駕駛員。 người lái; phi công; tài xế.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều khiển (tàu, máy bay,...) | lái điều khiển; lái; bẻ lái (xe, thuyền, máy bay, máy cày)。操縱(車、船、飛機、拖拉機等)使行駛。 駕駛員。 người lái; phi công; tài xế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.操縱車船、飛機等交通工具。如:「駕駛汽車」。《老殘遊記》第一回:「若遇風平浪靜的時候,他駕駛的情狀亦有操縱自如之妙,不意今日遇見這大的風浪,所以都毛了手腳。」 2.操縱車船或飛機的人。如:「正駕駛」、「副駕駛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 操纵(车、船、飞机、拖拉机等)使行驶~员ㄧ~舱。
Eng
- CC-CEDICT to drive (vehicle); to pilot (ship, airplane etc)|driver; pilot; captain
- Cihui to drive (vehicle); to pilot (ship, airplane etc); driver; pilot; captain