騎兵

qí bīng kị binh

Hán Việt: kị binh · Pinyin: qí bīng

Tổng quan

kỵ binh ính cưỡi ngựa, đánh giặc trên mình ngựa — Ngày nay chỉ lính thiết giáp, đánh giặc trên xe bọc sắt. kị binh kị binh ☆Lính cưỡi ngựa, đánh giặc trên mình ngựa — Ngày nay chỉ lính thiết giáp, đánh giặc trên xe bọc sắt. kỵ binh。騎馬作戰的軍隊。

Cấu tạo: (kị) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kị binh kị binh ☆Lính cưỡi ngựa, đánh giặc trên mình ngựa — Ngày nay chỉ lính thiết giáp, đánh giặc trên xe bọc sắt.
  • Cihui kỵ binh ính cưỡi ngựa, đánh giặc trên mình ngựa — Ngày nay chỉ lính thiết giáp, đánh giặc trên xe bọc sắt. kị binh kị binh ☆Lính cưỡi ngựa, đánh giặc trên mình ngựa — Ngày nay chỉ lính thiết giáp, đánh giặc trên xe bọc sắt. kỵ binh。騎馬作戰的軍隊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乘馬作戰的兵士。其任務為衝鋒、掩護、搜索、警戒、通信等,特點為輕捷。《史記.卷九五.灌嬰傳》:「將郎中騎兵擊楚騎於滎陽東,大破之。」《漢書.卷六九.趙充國傳》:「充國度其必壞,欲罷騎兵屯田,以待其敝。」也稱為「馬兵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骑马作战的兵种,也称这一兵种的士兵。

Eng

  • CC-CEDICT cavalry
  • Cihui cavalry

ja

  • JMdict cavalry|cavalryman|trooper

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

马队