騎兵隊

qí bīng duì kị binh đội

Hán Việt: kị binh đội · Pinyin: qí bīng duì

Tổng quan

kiếm lưỡi cong (của kỵ binh), (số nhiều) (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh, cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy), lực lượng quân sự, sự thống trị quân sự, sự đe doạ binh đao, đâm bằng kiếm, chém bằng kiếm

Cấu tạo: (kị) + (binh) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm lưỡi cong (của kỵ binh), (số nhiều) (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh, cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy), lực lượng quân sự, sự thống trị quân sự, sự đe doạ binh đao, đâm bằng kiếm, chém bằng kiếm

ja

  • JMdict cavalry