騎牆者

kị tường giả

Hán Việt: kị tường giả

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén, người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu, sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén, hành động thận trọng; hành động không lộ liễu

Cấu tạo: (kị) + (tường) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén, người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu, sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén, hành động thận trọng; hành động không lộ liễu