騎驢找驢

qí lǘ zhǎo lǘ kị lư hoa lư

Hán Việt: kị lư hoa lư · Pinyin: qí lǘ zhǎo lǘ

Tổng quan

nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ) | nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Cấu tạo: (kị) + (lư) + (hoa) + (lư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ) | nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骑马找马。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to search for the mule while riding on it (idiom)|fig. to look for what one already has
  • Cihui lit. to search for the mule while riding on it (idiom); fig. to look for what one already has