騰貴
đằng quý
Hán Việt: đằng quý · Pinyin: téng guì
Tổng quan
tăng vọt
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng vọt
- Cihui ắt vọt lên, nói về giá cả gia tăng thình lình. Như Đằng dũng 騰踊, Đằng dược 騰躍. đằng quý đằng quý ☆Đắt vọt lên, nói về giá cả gia tăng thình lình. Như Đằng dũng 騰踊, Đằng dược 騰躍. tăng vọt (giá cả)。(物價)飛漲。 百物騰貴 giá hàng tăng vọt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物價飛漲。《漢書.卷二四.食貨志下》「痛騰躍」句下唐.顏師古.注:「言以其贏餘之財蓄積群貨,使物稽滯在己,故市價甚騰貴。」
Eng
- Cihui 騰貴 éngguì v. skyrocket (of prices); soar
ja
- JMdict rise (in price or value)|appreciation|advance