騰貴
đằng quý
Hán Việt: đằng quý · Pinyin: téng guì
Tổng quan
tăng vọt
1.物价上涨﹐昂贵。
物價飛漲。《漢書.卷二四.食貨志下》「痛騰躍」句下唐.顏師古.注:「言以其贏餘之財蓄積群貨,使物稽滯在己,故市價甚騰貴。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. skyrocket (of prices); soar
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物價飛漲。《漢書.卷二四.食貨志下》「痛騰躍」句下唐.顏師古.注:「言以其贏餘之財蓄積群貨,使物稽滯在己,故市價甚騰貴。」
Eng
- JMdict rise (in price or value)
- JMdict appreciation
- JMdict advance
- Cihui 騰貴 éngguì v. skyrocket (of prices); soar
ja
- JMdict 騰貴(とうき)
other
- Nguồn khác Đắt vọt lên, nói về giá cả gia tăng thình lình. Như Đằng dũng 騰踊, Đằng dược 騰躍