低賤

dī jiàn đê tiện

Hán Việt: đê tiện · Pinyin: dī jiàn

Tổng quan

thấp kém | khiêm tốn | rẻ | không đắt

Cấu tạo: (đê) + (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đê tiện đê tiện ☆Thấp hèn.
  • Cihui thấp kém | khiêm tốn | rẻ | không đắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低微卑賤。多用來指身分。《西遊記》第六回:「二郎見他變得低賤,花鴇乃鳥中至賤至淫之物,不拘鸞、鳳、鷹、鴉都與交群。」 2.物價很低。如:「近來菜價低賤,農夫們都血本無歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (地位)低下:出身~;(价钱)低:谷价~。

Eng

  • CC-CEDICT lowly; humble|cheap; inexpensive
  • Cihui 低賤 ījiàn v.p. low and degrading; humble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

低微

Từ trái nghĩa

昂贵 · 腾贵 · 高尚 · 高贵