低贱
đê tiện
Hán Việt: đê tiện · Pinyin: dī jiàn
Tổng quan
thấp; thấp hèn; thấp kém (địa vị). 出身低賤 xuất thân thấp kém; thấp; rẻ mạt (giá). 谷價低賤 giá lúa thấp; giá lúa rẻ mạt
(地位)低下:出身~; (价钱)低:谷价~。
1.低微卑賤。多用來指身分。《西遊記》第六回:「二郎見他變得低賤,花鴇乃鳥中至賤至淫之物,不拘鸞、鳳、鷹、鴉都與交群。」 2.物價很低。如:「近來菜價低賤,農夫們都血本無歸。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thấp; thấp hèn; thấp kém; rẻ mạt
- Biên soạn v.p. low and degrading; humble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.低微卑賤。多用來指身分。《西遊記》第六回:「二郎見他變得低賤,花鴇乃鳥中至賤至淫之物,不拘鸞、鳳、鷹、鴉都與交群。」 2.物價很低。如:「近來菜價低賤,農夫們都血本無歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (地位)低下:出身~; (价钱)低:谷价~。
Eng
- Cihui 低賤 ījiàn v.p. low and degrading; humble
- Tần suất từ v.p. low and degrading; humble
other
- Nguồn khác Thấp hèn