驅馳

qū chí khu trì

Hán Việt: khu trì · Pinyin: qū chí

Tổng quan

Cấu tạo: (khu) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uất ngựa chạy thật mau. Rong ruổi. khu trì khu trì ☆Quất ngựa chạy thật mau. Rong ruổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.策馬奔走。《史記.卷八十九.張耳陳餘傳》:「令范陽令乘朱輪華轂,使驅馳燕趙郊。」 2.奔走效力。《三國志.卷三十五.蜀書.諸葛亮傳》:「由是感激,遂許先帝以驅馳。」《五代史平話.唐史.卷上》:「卿久在兵間,跋涉驅馳。」 3.辛苦、勤勞。元.孫仲章《勘頭巾》第二折:「張鼎,我聽得你替俺官府每辦事的當,又各處攢造文書,一年光景,好生驅馳!」

Eng

  • Cihui 驅馳 ūchí* v. run about busily (for others)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奔走