驕陽

jiāo yáng kiêu dương

Hán Việt: kiêu dương · Pinyin: jiāo yáng

Tổng quan

mặt trời cháy rực 書 nắng gắt; mặt trời gay gắt。強烈的陽光。 驕陽似火。 mặt trời gay gắt như lửa.

Cấu tạo: (kiêu) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt trời cháy rực 書 nắng gắt; mặt trời gay gắt。強烈的陽光。 驕陽似火。 mặt trời gay gắt như lửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強烈逼人的陽光。唐.李白〈感時留別從兄徐王延年從弟延陵〉詩:「驕陽何太赫,海水爍龍龜。」唐.杜甫〈阻雨不得歸瀼西甘林〉詩:「三伏適已過,驕陽化為霖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉强烈的阳光~似火。

Eng

  • CC-CEDICT blazing sun
  • Cihui blazing sun

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

炎阳