驚人地

kinh nhân địa

Hán Việt: kinh nhân địa

Tổng quan

kỳ diệu; phi thường lạ lùng, kỳ diệu, rất to lớn, rất quan trọng; vô cùng to lớn sự đánh đập, (từ lóng) to lớn khác thường, kỳ quái, khác thường (người, điều, chuyện, vật), (từ lóng) rất, cực kỳ

Cấu tạo: (kinh) + (nhân) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ diệu; phi thường lạ lùng, kỳ diệu, rất to lớn, rất quan trọng; vô cùng to lớn sự đánh đập, (từ lóng) to lớn khác thường, kỳ quái, khác thường (người, điều, chuyện, vật), (từ lóng) rất, cực kỳ