驚風駭浪

jīng fēng hài làng kinh phong hãi lãng

Hán Việt: kinh phong hãi lãng · Pinyin: jīng fēng hài làng

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (phong) + (hãi) + (lãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猛烈的風浪。如:「小船在驚風駭浪中漂搖,隨時都有沉沒的危險。」亦用以喻驚人的事。《兒女英雄傳》第一一回:「把一樁驚風駭浪的大案,辦得來雲過天空。」也作「駭浪驚濤」、「驚濤駭浪」。

Eng

  • Cihui 驚風駭浪 īngfēnghàilàng f.e. fearful winds and terrific billows