驢打滾
lư đả cổn
Hán Việt: lư đả cổn · Pinyin: lǘ dǎ gǔn
Tổng quan
cho vay nặng lãi: lãi mẹ đẻ lãi con/món thịt tẩm bột rán
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cho vay nặng lãi; lãi mẹ đẻ lãi con。高利貸的一種。放債時規定,到期不還,利息加倍。利上加利,越滾越多,如驢翻身打滾。 2. món thịt tẩm bột rán。一種食品。用黃米麵夾糖做成,蒸熟後,滾上黃豆麵。
- Cihui cho vay nặng lãi: lãi mẹ đẻ lãi con/món thịt tẩm bột rán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種高利貸款。按約所定之期已到,都仍未還,則利息加倍計算,於是利上加利,越滾越多,如驢子翻身打滾一般,故稱為「驢打滾」。
Eng
- Cihui 驢打滾 ǘdǎgǔn id. <topo.> 1. snowballing usury 2. soft layered sweet roll