驢皮影

lǘ pí yǐng lư bì ảnh

Hán Việt: lư bì ảnh · Pinyin: lǘ pí yǐng

Tổng quan

bì ảnh kịch

Cấu tạo: (lư) + (bì) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bì ảnh kịch。皮影戲,因劇中人物剪影用驢皮做成而得名。
  • Cihui bì ảnh kịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以紙或皮製成人物剪影,藉燈光投影在布幕上來表演故事的戲劇。參見「皮影戲」條。

Eng

  • Cihui 驢皮影 ǘpíyǐng n. leather-silhouette show; shadow play