馬中錫

mǎ zhōng xī mã trung tích

Hán Việt: mã trung tích · Pinyin: mǎ zhōng xī

Tổng quan

Ma Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传

Cấu tạo: (mã) + (trung) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ma Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(?~西元1511)字天祿,別號東田,明故城人。成化十一年(西元1475)進士,以討賊有功封左都御史,謗者言其縱容賊兵,下罪,死獄中,後御史盧雍平反其冤,復官,子孫受蔭。著有《東田漫稿》、《別本東田集》、《中山狼傳》等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代文学家。字天禄,号东田,故城(今属河北)人。成化年间进士。官至右副都御史,曾统兵镇压刘六刘七农民起义军,因主张招抚,下狱死。能诗文,以寓言故事《中山狼传》最有名。有《东田漫稿》。

Eng

  • CC-CEDICT Ma Zhongxi, Ming writer (1446-1512), author of the fable The Wolf of Zhongshan 中山狼傳|中山狼传[Zhong1 shan1 Lang2 Zhuan4]
  • Cihui Ma Zhongxi, Ming writer (1446-1512), author of the fable The Wolf of Zhongshan 中山狼傳|中山狼传