馬前卒

mǎ qián zú mã tiền tốt

Hán Việt: mã tiền tốt · Pinyin: mǎ qián zú

Tổng quan

kẻ sai vặt | người chạy việc | phó mã chạy trước xe lính hầu; đầy tớ。舊指在車前頭供奔走使役的人, 現用來比喻為別人效力的人(含貶義)。

Cấu tạo: (mã) + (tiền) + (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ sai vặt | người chạy việc | phó mã chạy trước xe lính hầu; đầy tớ。舊指在車前頭供奔走使役的人, 現用來比喻為別人效力的人(含貶義)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时在马前吆喝开路的兵卒差役。现在比喻为人奔走效力的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 在马车前供役使的人。比喻为人效力的人革命军马前卒。

Eng

  • CC-CEDICT lackey|errand boy|lit. runner before a carriage
  • Cihui lackey; errand boy; lit. runner before a carriage