馬劍洋

mǎ jiàn yáng mã kiếm dương

Hán Việt: mã kiếm dương · Pinyin: mǎ jiàn yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (kiếm) + (dương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荷兰银元。铸于十七﹑十八世纪,清乾隆年间流入中国。因币面图案是一骑马持剑的人像,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.荷兰银元。铸于十七﹑十八世纪,清乾隆年间流入中国。因币面图案是一骑马持剑的人像,故名。