馬口鐵

mǎ kǒu tiě mã khẩu thiết

Hán Việt: mã khẩu thiết · Pinyin: mǎ kǒu tiě

Tổng quan

sắt tây | sắt tráng thiếc sắt tây; sắt tráng thiếc。表面鍍上一層錫的鐵皮,不易生銹, 多用於罐頭工業上。

Cấu tạo: (mã) + (khẩu) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắt tây | sắt tráng thiếc sắt tây; sắt tráng thiếc。表面鍍上一層錫的鐵皮,不易生銹, 多用於罐頭工業上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鍍錫的薄鐵皮。美觀而不易生鏽,用途頗廣。因最初由西藏阿里部馬口地方輸入,故稱為「馬口鐵」。也稱為「鍍錫鐵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镀锡卞”的旧称。表层镀锡的低碳钢卞。表面不易生锈,过去曾用于制作罐头,现已不用。1973年正名为镀锡卞”后,正式场合已不再使用此名。

Eng

  • CC-CEDICT tinplate|tin (tin-coated steel)
  • Cihui tinplate; tin (tin-coated steel)