馬後炮

mǎ hòu pào mã hậu pháo

Hán Việt: mã hậu pháo · Pinyin: mǎ hòu pào

Tổng quan

nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi | nghĩa bóng: hành động muộn | phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra mã hậu pháo (thuật ngữ cờ tướng); nói vuốt đuôi (ví với hành động không kịp thời, chẳng giúp ích được gì)。象棋術語, 借來比喻不及時的舉動。 事情都做完了,你才說要幫忙, 這不是馬後炮嗎? việc đã làm xong rồi, anh mới nói đến giúp đỡ, thế không phải là nói vuốt đuôi à?

Cấu tạo: (mã) + (hậu) + (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi | nghĩa bóng: hành động muộn | phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra mã hậu pháo (thuật ngữ cờ tướng); nói vuốt đuôi (ví với hành động không kịp thời, chẳng giúp ích được gì)。象棋術語, 借來比喻不及時的舉動。 事情都做完了,你才說要幫忙, 這不是馬後炮嗎? việc đã làm xong rồi, anh mớ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象棋术语。比喻不及时的举动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"马后炮"。

Eng

  • CC-CEDICT (Chinese chess) moving the cannon after moving the horse away|(fig.) a useless action or comment; sth done after it's too late
  • CC-CEDICT variant of 馬後炮|马后炮[ma3 hou4 pao4]
  • Cihui (Chinese chess) moving the cannon after moving the horse away; (fig.) a useless action or comment; sth done after it's too late