馬如龍
mã như long
Hán Việt: mã như long · Pinyin: mǎ rú lóng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人马熙熙攘攘的繁华景象; 形容马行疾速。语本《南史.曹景宗传》"景宗谓所亲曰'我昔在乡里,骑快马如龙。'"
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容人马熙熙攘攘的繁华景象。 2.形容马行疾速。语本《南史.曹景宗传》"景宗谓所亲曰'我昔在乡里,骑快马如龙。'"