馬爾谷

mǎ ěr gǔ mã nhĩ cốc

Hán Việt: mã nhĩ cốc · Pinyin: mǎ ěr gǔ

Tổng quan

Mác | Thánh Mác, nhà truyền giáo | biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克 được Giáo hội Công giáo ưa dùng

Cấu tạo: (mã) + (nhĩ) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mác | Thánh Mác, nhà truyền giáo | biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克 được Giáo hội Công giáo ưa dùng

Eng

  • CC-CEDICT Mark|St Mark the evangelist|less common variant of 馬克|马克[Ma3 ke4] preferred by the Catholic Church
  • Cihui Mark; St Mark the evangelist; less common variant of 馬克|马克 preferred by the Catholic Church