馬尾松

mǎ wěi sōng mã vĩ tùng

Hán Việt: mã vĩ tùng · Pinyin: mǎ wěi sōng

Tổng quan

cây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa) thông đuôi ngựa。常綠喬木,針葉細長柔軟, 淡綠色,雄花黃色,雌花紫色 果實長卵形,暗褐色。木材富有油脂, 用途很廣。

Cấu tạo: (mã) + (vĩ) + (tùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa) thông đuôi ngựa。常綠喬木,針葉細長柔軟, 淡綠色,雄花黃色,雌花紫色 果實長卵形,暗褐色。木材富有油脂, 用途很廣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。松科松屬,常綠大喬木。針葉二罕三針一束,長十至二十公分,如馬尾。毬果卵形,長三至七公分。生長在乾燥暖和的地方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裸子植物门,松科。常绿乔木。高可达40米。树皮下部灰褐色,上部红褐色。针叶长而细柔,两针一束,密生在小枝上。球果卵圆形,种子有翅。原产中国,分布在淮河以南各省。是荒山造林先锋树种。木材用于建筑、铁路、矿山和造纸。树干可采松脂。种子可食用。

Eng

  • CC-CEDICT Masson pine (Pinus massoniana, Chinese red pine, horsetail pine)
  • Cihui Masson pine (Pinus massoniana, Chinese red pine, horsetail pine)