馬尾蜂

mǎ yǐ fēng mã vĩ phong

Hán Việt: mã vĩ phong · Pinyin: mǎ yǐ fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (vĩ) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种寄生蜂。体色赤褐,体长约19毫米。头部橙黄色。复眼褐色,有单眼三个。触角丝状,与体长相等。雌蜂尾端有产卵管长约150毫米,似马尾,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种寄生蜂。体色赤褐,体长约19毫米。头部橙黄色。复眼褐色,有单眼三个。触角丝状,与体长相等。雌蜂尾端有产卵管长约150毫米,似马尾,故名。

Eng

  • Cihui 馬尾蜂 ǎwěifēng n. <zoo.> long-tailed wasp M:²zhī