马拉松

mǎ lā sōngmã lạp tùng

Hán Việt: mã lạp tùng · Pinyin: mǎ lā sōng

Tổng quan

松; chạy Ma-ra-tông.; kiểu Ma-ra-tông; dài dòng (ý mỉa mai). 馬拉松演說(英marathon). diễn thuyết kiểu Ma-ra-tông; diễn thuyết dài dòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.[英marathon]马拉松赛跑。 2.[英marathon]比喻长时间。多含贬义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.馬拉松賽跑的簡稱。參見「馬拉松賽跑」條。 2.比喻需要持續長久的耐力或時間。如:「馬拉松式的辯論會」。

Cấu tạo: 馬 (mã) + 拉 (lạp) + 松 (tùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chạy Ma-ra-tông。拉馬拉松賽跑。 2. kiểu Ma-ra-tông; dài dòng (ý mỉa mai)。比喻時間持續得很久的(多含貶義)。 馬拉松演說(英marathon)。
  • Biên soạn marathon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬拉松賽跑的簡稱。參見「馬拉松賽跑」條。 2.比喻需要持續長久的耐力或時間。如:「馬拉松式的辯論會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.[英marathon]马拉松赛跑。 2.[英marathon]比喻长时间。多含贬义。

Eng

  • Cihui (loanword) marathon

Đức

  • Handedict Marathon (Stadt in Griechenland)

Từ liên quan

Gần nghĩa

马拉松赛 · 马拉松赛跑 · 马拉加 · 马拉博 · 马拉地 · 马拉威 · 马拉盏 · 马拉糕