馬纓丹

mǎ yīng dān mã anh đan

Hán Việt: mã anh đan · Pinyin: mǎ yīng dān

Tổng quan

cây ngũ sắc (thực vật) bông ổi; cây bông ổi。植物名。馬鞭草科馬纓丹屬,常綠灌木。莖﹑葉具有刺激性惡臭。葉對生,闊卵形,先端銳,頭狀花序呈傘房狀,花冠初呈黃色﹑淡紅及紫紅。核果球形,內質光滑。一般供觀賞,亦可入藥。

Cấu tạo: (mã) + (anh) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây ngũ sắc (thực vật) bông ổi; cây bông ổi。植物名。馬鞭草科馬纓丹屬,常綠灌木。莖﹑葉具有刺激性惡臭。葉對生,闊卵形,先端銳,頭狀花序呈傘房狀,花冠初呈黃色﹑淡紅及紫紅。核果球形,內質光滑。一般供觀賞,亦可入藥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。馬鞭草科馬纓丹屬,常綠灌木。莖、葉具有刺激性惡臭。葉對生,闊卵形,先端銳,頭狀花序呈繖房狀,花冠黃色、淡紅及紫紅。核果球形,肉質,光滑。一般供觀賞,亦可入藥。原產熱帶美洲,馴化於泛熱帶、亞熱帶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花名。一名山大丹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.花名。一名山大丹。

Eng

  • CC-CEDICT lantana (botany)
  • Cihui lantana (botany)