馬耳東風

mǎ ěr dōng fēng mã nhĩ đông phong

Hán Việt: mã nhĩ đông phong · Pinyin: mǎ ěr dōng fēng

Tổng quan

nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm

Cấu tạo: (mã) + (nhĩ) + (đông) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻把别人的话当作耳边风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东风吹过马耳。比喻充耳不闻﹑无动于衷或互不相干。语出唐李白《答王十二寒夜独酌有怀》诗之二"世人闻此皆掉头,有如东风射马耳。"

Eng

  • CC-CEDICT lit. the east wind blowing in a horse's ear (idiom)|fig. words one pays no heed to
  • Cihui 馬耳東風 ǎ'ěrdōngfēng id. pay heed to