馬赫帶 mǎ hè dài · mã hách đái Hán Việt: mã hách đái · Pinyin: mǎ hè dài Tổng quan Cấu tạo: 馬 (mã) + 赫 (hách) + 帶 (đái)Pinyinmǎ hè dàiHán Việtmã hách đáiCấu tạo馬 + 赫 + 帶 · mã + hách + đái nghĩa thành phần: mã + hách + đái Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指两块亮度不同的区域并列时,边界处亮度对比加强的现象。这个现象最初由奥地利物理学家马赫发现,故名。