馬赫數

mǎ hè shù mã hách sổ

Hán Việt: mã hách sổ · Pinyin: mǎ hè shù

Tổng quan

số Mach (cơ học chất lỏng)

Cấu tạo: (mã) + (hách) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số Mach (cơ học chất lỏng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞机、火箭等在空气中移动的速度与声速的比。因奥地利物理学家马赫(Ernst Mach)首先提出而得名。

Eng

  • CC-CEDICT Mach number (fluid mechanics)
  • Cihui Mach number (fluid mechanics)