馬鍋頭
mã oa đầu
Hán Việt: mã oa đầu · Pinyin: mǎ guō tóu
Tổng quan
người chỉ huy đoàn ngựa thồ
Nghĩa
Việt
- Cihui người chỉ huy đoàn ngựa thồ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 率领马帮的人。亦指马帮中的赶马人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.率领马帮的人。亦指马帮中的赶马人。
Eng
- Cihui 馬鍋頭 ǎguōtóu n. <topo.> leader of a caravan