馭鳳驂鶴

yù fèng cān hè ngự phượng tham hạc

Hán Việt: ngự phượng tham hạc · Pinyin: yù fèng cān hè

Tổng quan

Cấu tạo: (ngự) + (phượng) + (tham) + (hạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驾凤骑鹤。传说中仙人多驾鹤升天,故用以比喻仙人或得道之士。今常作为哀挽妇女用语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驾凤骑鹤。指仙道飞升。