驯善

xùn shàntuần thiện

Hán Việt: tuần thiện · Pinyin: xùn shàn

Tổng quan

ngoan ngoãn

新华 · Tân Hoa Đại lục

性情溫良。如:「她養的那隻小狗,個性馴善,十分惹人憐愛。」

Cấu tạo: 馴 (tuần) + 善 (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ bảo
  • Biên soạn good-natured; mild; gentle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情溫良。如:「她養的那隻小狗,個性馴善,十分惹人憐愛。」

Eng

  • Cihui docile; tractable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凶狠