凶狠
hung ngoan
Hán Việt: hung ngoan · Pinyin: xiōng hěn
Tổng quan
độc ác
1.凶恶狠毒。 2.指凶恶狠毒的人。 3.犹凶猛。
殘暴狠毒。如:「歹徒做案的手段非常凶狠,滅絕人性,所以被判死刑。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 形 1. hung ác độc địa; hung ác tàn nhẫn。(性情、行為)兇惡狠毒。 敵人又陰險,又兇狠。 2. mãnh liệt。猛烈。 衝刺兇狠。 射門兇狠。
- Tần suất từ độc ác , tàn nhẫn , hung dữ và hiểm độc , có thù hận; hung ngoan/hung ngận: hung ác/hung ác độc địa/hung ác tàn nhẫn/mãnh liệt; hung ác độc địa; hung ác tàn nhẫn; mãnh liệt
- Biên soạn 凶狠 iōnghěn s.v. 1. ferocious; cruel 2. powerful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殘暴狠毒。如:「歹徒做案的手段非常凶狠,滅絕人性,所以被判死刑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.凶恶狠毒。 2.指凶恶狠毒的人。 3.犹凶猛。
Eng
- Cihui variant of 凶狠
- Tần suất từ variant of 狠; cruel; vicious; fierce and malicious; vengeful
Đức
- Handedict rachgierig, racheschnaubend
- Handedict schrecklich