馴服的

xún fú de tuần phục đích

Hán Việt: tuần phục đích · Pinyin: xún fú de

Tổng quan

ngượng ngập, lúng túng, rụt rè, bẽn lẽn đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, dễ bảo, nhu mì, đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, nhạt, vô vị, buồn tẻ, dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn, chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi, dạn đi, quen đi, trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị

Cấu tạo: (tuần) + (phục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngượng ngập, lúng túng, rụt rè, bẽn lẽn đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, dễ bảo, nhu mì, đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, nhạt, vô vị, buồn tẻ, dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn, chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi, dạn…