馴馬師
tuần mã sư
Hán Việt: tuần mã sư
Tổng quan
(từ lóng) ((thường) trong từ ghép) bom phá; đạn phá, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình; bữa chén no say người dạy (súc vật), (thể dục,thể thao) người huấn luyện, huấn luyện viên
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ lóng) ((thường) trong từ ghép) bom phá; đạn phá, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình; bữa chén no say người dạy (súc vật), (thể dục,thể thao) người huấn luyện, huấn luyện viên
Eng
- Cihui 馴馬師 ùnmǎshī n. broncobuster M:ge/¹míng/²wèi