驰驱
trì khu
Hán Việt: trì khu · Pinyin: chí qū
Tổng quan
lao nhanh: phi nước đại/dốc lòng phục vụ/tận tâm/tận tuỵ/phi nước đại
①策马疾驰; 快跑驰驱射猎, 驰驱而来。②奔走效力驰驱国┦拢许之驰驱。③放纵稍节驰驱,以顺天意。
1.策馬疾馳。《孟子.滕文公下》:「吾為之範我馳驅,終日不獲一; 為之詭遇,一朝而獲十。」 2.比喻替人奔走效力。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「三顧臣于草廬之中,諮臣以當世之事,由是感激,遂許先帝以馳驅。」 3.放肆恣意。《詩經.大雅.板》:「敬天之渝,無敢馳驅。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lao nhanh: phi nước đại/dốc lòng phục vụ/tận tâm/tận tuỵ/phi nước đại
- Tần suất từ phi nước đại; dốc lòng phục vụ; tận tâm; tận tuỵ; phi nước đại
- Biên soạn 馳驅 híqū* v. 1. gallop 2. do one's utmost in sb.'s service
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①策马疾驰; 快跑驰驱射猎, 驰驱而来。②奔走效力驰驱国┦拢许之驰驱。③放纵稍节驰驱,以顺天意。
Eng
- Cihui 馳驅 híqū* v. 1. gallop 2. do one's utmost in sb.'s service
- Tần suất từ 馳驅 híqū* v. 1. gallop 2. do one's utmost in sb.'s service