驱动器

qū dòng qìkhu động khí

Hán Việt: khu động khí · Pinyin: qū dòng qì

Tổng quan

ổ đĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

计算机中驱动磁盘或光盘运转,以便读出其中存储信息的部件。常见的有硬盘驱动器、软盘驱动器、光盘驱动器等。

Cấu tạo: 驅 (khu) + 動 (động) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ổ đĩa; cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà), sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch), (thể dục,thể thao) quả bạt, quả tiu, sự cố hắng, sự gắng sức, sự nổ lực; nghị lực, chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc), đợt vận động, đợt phát động, cuộc chạy đua, (quân sự) cuộc tấn công quyết liệt, (ngành mỏ) đường hầm ngang, (vật lý) sự truyền, sự truyền động, dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi, đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng), cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...), lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi…
  • Biên soạn drive

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计算机中驱动磁盘或光盘运转,以便读出其中存储信息的部件。常见的有硬盘驱动器、软盘驱动器、光盘驱动器等。

Eng

  • Cihui drive
  • Tần suất từ n. <comp.> drive

Đức

  • Handedict Treiber, Laufwerk

Từ liên quan

Gần nghĩa

驱动力 · 驱动轮 · 驱动 · 驱动程序 · 驱动器名 · 驱动器名字 · 驱动器图标 · 驱动器转换