驳诘

bác cật

Hán Việt: bác cật

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

辯駁詰問。如:「對他這種不合理的說法,眾人當場加以駁詰。」《福惠全書.卷三一.庶政部.河隄歲修》:「每歲經管河道河廳,或一次二次,按臨查勘,稍不如式,則駁詰隨之。」

Cấu tạo: 駁 (bác) + 詰 (cật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. <wr.> refute; rebut

Eng

  • Cihui 駁詰 ójié v. <wr.> refute; rebut
  • Tần suất từ v. <wr.> refute; rebut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诘责