驢皮影
lư bì ảnh
Hán Việt: lư bì ảnh · Pinyin: lǘ pí yǐng
Tổng quan
bì ảnh kịch
Nghĩa
Việt
- Cihui bì ảnh kịch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。皮影戏,因剧中人物剪影用驴皮做成而得名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。皮影戏,因剧中人物剪影用驴皮做成而得名。
Eng
- Cihui 驢皮影 ǘpíyǐng n. leather-silhouette show; shadow play