驻足
trú túc
Hán Việt: trú túc · Pinyin: zhù zú
Tổng quan
dừng chân; ngừng chân. hàng thủ công tinh xảo làm cho nhiều người tham quan dừng chân lại xem
1.停步; 停留。 2.立足。
停下腳步。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「行人駐足聽,寡婦起傍徨。」宋.蘇軾〈扶風天和寺〉詩:「聊為一駐足,且慰百回頭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 精美的工藝品吸引了許多參觀者駐足觀看。
- Tần suất từ trú túc: nghỉ chân/dừng chân/ngừng chân; dừng chân; ngừng chân
- Biên soạn 駐足 zhùzú v.o. halt; stop
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停下腳步。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「行人駐足聽,寡婦起傍徨。」宋.蘇軾〈扶風天和寺〉詩:「聊為一駐足,且慰百回頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.停步; 停留。 2.立足。
Eng
- Cihui to stop (walking); to halt
- Tần suất từ 駐足 zhùzú v.o. halt; stop
Đức
- Handedict stehenbleiben