藏身
tàng thân
Hán Việt: tàng thân · Pinyin: cáng shēn
Tổng quan
náu mình; náu thân; ẩn náu; an thân. 藏身之所 nơi náu mình
躲藏; 安身:无处~, ~之所。
藏匿、安身。如:「藏身之所」、「大家守望相助,盜賊自然無處藏身。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giấu mình. Ở ẩn.; ẩn nấp , đi lẩn trốn , tìm nơi ẩn náu; tàng quyên/tàng thân/tạng quyên/tạng thân: ẩn thân/náu mình/náu thân/ẩn náu/an thân; náu mình; náu thân; ẩn náu; an thân. 藏身之所 nơi náu mình; iấu mình. Ở ẩn.; náu mình; náu thân; ẩn náu; an thân
- Biên soạn hide oneself; go into hiding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藏匿、安身。如:「藏身之所」、「大家守望相助,盜賊自然無處藏身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躲藏; 安身:无处~, ~之所。
Eng
- Cihui to hide; to go into hiding; to take refuge
- Tần suất từ to hide; to go into hiding; to take refuge
other
- Nguồn khác Giấu mình. Ở ẩn