驕傲的

kiêu ngạo đích

Hán Việt: kiêu ngạo đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có ngực nở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ, (thông tục) dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi tự phụ, tự mãn, vênh váo tự phụ, tự mãn, vênh váo kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn tính từ, (từ cổ nghĩa cổ) kiêu hãnh; vênh váo quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây ((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc, tự hào; hãnh…

Cấu tạo: (kiêu) + (ngạo) + (đích)