驕氣
kiêu khí
Hán Việt: kiêu khí · Pinyin: jiāo qi
Tổng quan
sự kiêu ngạo kiêu ngạo tự mãn; vẻ kiêu căng。驕傲自滿的作風。
Nghĩa
Việt
- Cihui sự kiêu ngạo kiêu ngạo tự mãn; vẻ kiêu căng。驕傲自滿的作風。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢之氣。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「去子之驕氣與多欲、態色與淫志,是皆無益於子之身。」《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「袁紹既兼河朔之地,有驕氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骄傲自满的作风。
Eng
- CC-CEDICT arrogance
- Cihui arrogance