驕矜
kiêu căng
Hán Việt: kiêu căng · Pinyin: jiāo jīn
Tổng quan
kêu căng | tự mãn hoe khoang, tự cho mình hay giỏi. kiêu căng kiêu căng ☆Khoe khoang, tự cho mình hay giỏi. 書 kiêu căng; ngạo mạn。驕傲自大;傲慢。 他為人謙遜和藹,毫無驕矜之態。 anh ấy khiêm tốn hoà nhã, không có thái độ kiêu căng.
Nghĩa
Việt
- Cihui kiêu căng kiêu căng ☆Khoe khoang, tự cho mình hay giỏi.
- Cihui kêu căng | tự mãn hoe khoang, tự cho mình hay giỏi. kiêu căng kiêu căng ☆Khoe khoang, tự cho mình hay giỏi. 書 kiêu căng; ngạo mạn。驕傲自大;傲慢。 他為人謙遜和藹,毫無驕矜之態。 anh ấy khiêm tốn hoà nhã, không có thái độ kiêu căng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢、自大。《韓非子.難一》:「若無智能而虛驕矜桓公,是誣也。宜戮。」《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子聞之,意驕矜而有自功之色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉骄傲自大;傲慢面有~之色。
Eng
- CC-CEDICT haughty|proud
- Cihui haughty; proud