骄矜

jiāo jīnkiêu căng

Hán Việt: kiêu căng · Pinyin: jiāo jīn

Tổng quan

書 kiêu căng; ngạo mạn. anh ấy khiêm tốn hoà nhã, không có thái độ kiêu căng

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉骄傲自大; 傲慢面有~之色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傲慢、自大。《韓非子.難一》:「若無智能而虛驕矜桓公,是誣也。宜戮。」《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子聞之,意驕矜而有自功之色。」

Cấu tạo: 驕 (kiêu) + 矜 (căng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngạo mạn
  • Biên soạn 驕矜 iāojīn s.v. <wr.> self-important; proud; haughty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢、自大。《韓非子.難一》:「若無智能而虛驕矜桓公,是誣也。宜戮。」《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子聞之,意驕矜而有自功之色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉骄傲自大; 傲慢面有~之色。

Eng

  • Cihui haughty; proud
  • Tần suất từ 驕矜 iāojīn s.v. <wr.> self-important; proud; haughty

Đức

  • Handedict hochmütig, stolz

other

  • Nguồn khác Khoe khoang, tự cho mình hay giỏi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

骄贵

Từ trái nghĩa

谦虚 · 谦逊