谦逊
khiêm tốn
Hán Việt: khiêm tốn · Pinyin: qiān xùn
Tổng quan
khiêm tốn; nhũn nhặn
谦虚恭谨。
謙虛禮讓。《漢書.卷九二.游俠傳.原涉傳》:「涉性略似郭解,外溫仁謙遜,而內隱好殺。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「二客欲謙遜,被他一把扯了袖子,拽進大門。」也作「謙巽」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khiêm tốn; khúm núm; hạ mình, hạ cố, chiếu cố, (Ê,cốt) chỉ rõ, ghi rõ, ghi từng khoản tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính khúm núm, tính thấp kém, tính hèn mọn, tính xoàng xỉnh, tính tầm thường; tính nhỏ bé (đồ vật) sự khiêm tốn, sự nhún nhường, tình trạng kém; địa vị hèn mọn tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn, tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ, tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị sự lánh mình, sự không thích xuất đầu lộ diện; sự khiêm tốn sự trình, sự đệ trình, sự phục tùng, sự quy phục, (pháp lý) ý kiến trình toà (của luật sư); khiêm tốn: khiêm…
- Biên soạn 謙遜 iānxùn s.v. humble; modest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙虛禮讓。《漢書.卷九二.游俠傳.原涉傳》:「涉性略似郭解,外溫仁謙遜,而內隱好殺。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「二客欲謙遜,被他一把扯了袖子,拽進大門。」也作「謙巽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦虚恭谨。
Eng
- JMdict modesty
- JMdict humility
- JMdict being humble
- Cihui humble; modest; unpretentious; modesty
- Tần suất từ 謙遜 iānxùn s.v. humble; modest , Tā duì zìjǐ de chéngjiù hěn ∼. He's very modest about his achievements
Đức
- Handedict unaufdringlich
ja
- JMdict 謙遜(けんそん)
other
- Nguồn khác Như Khiêm nhượng 謙讓