骇目惊心

hài mù jīng xīnhãi mục kinh tâm

Hán Việt: hãi mục kinh tâm · Pinyin: hài mù jīng xīn

Tổng quan

"chinese_explanation": "使人见到非常震惊。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使人见到非常震惊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即「觸目驚心」。見「觸目驚心」條。01.唐.張彥遠《法書要錄.卷四.唐張懷瓘文字論》:「如觀之欲其駭目驚心,肅然凜然,殊可畏也。」02.《三俠五義》第三八回:「忽聽包公咳嗽,包興連忙執燈,掀起簾子,來至裡屋內。剛要將燈往桌上一放,不覺駭目驚心,失聲道:『哎喲!』」<a name="動心駭目"> </a>

Cấu tạo: 駭 (hãi) + 目 (mục) + 驚 (kinh) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 使人见到非常震惊。"}
  • Biên soạn shocking and appalling

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.使人见到非常震惊。

Eng

  • Cihui 駭目驚心 àimùjīngxīn f.e. shocking and appalling
  • Tần suất từ f.e. shocking and appalling

Từ liên quan

Gần nghĩa

惊心破胆 · 惊心动魄 · 惊心胆颤 · 驚心駭矚 · 駭目驚心 · 驚心動魄 · 惊心丧魄 · 惊心掉胆