驪黃牝牡

lí huáng pìn mǔ li hoàng tẫn mẫu

Hán Việt: li hoàng tẫn mẫu · Pinyin: lí huáng pìn mǔ

Tổng quan

ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ) | đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Cấu tạo: (li) + (hoàng) + (tẫn) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ) | đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言牝牡骊黄。喻指事物的表面现象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言牝牡骊黄。喻指事物的表面现象。

Eng

  • CC-CEDICT a black stallion or possibly a yellow mare (idiom); don't judge by outward appearance
  • Cihui a black stallion or possibly a yellow mare (idiom); don't judge by outward appearance